Mô tả
Khóa Van Đa Năng Brady 51390 đến từ thương hiệu Brady là giải pháp tối ưu giúp khóa cố định nhiều loại van khác nhau, ngăn ngừa vận hành ngoài ý muốn và đảm bảo tuân thủ quy trình Lockout/Tagout (LOTO).
Sản phẩm cho phép sử dụng linh hoạt trên nhiều loại van như van bi, van bướm, van cổng… để hỗ trợ cố định tay van ở vị trí đóng hoặc mở, giúp cô lập nguồn năng lượng hiệu quả trong quá trình sửa chữa, bảo trì.
Điểm mạnh của khóa van đa năng Brady 51390
– Thiết kế đa năng: Tương thích với nhiều loại van và kích thước khác nhau.
– Chất liệu bền bỉ: Được làm từ thép công nghiệp chắc chắn và nhựa giúp khả năng chống hóa chất và chống va đập được tăng cường
– Dễ dàng lắp đặt: Cơ chế cố định chắc chắn, thao tác nhanh chóng, tiết kiệm thời gian.
– Hỗ trợ nhiều ổ khóa an toàn: Cho phép sử dụng nhiều ổ khóa cùng lúc, đáp ứng quy trình khóa nhóm.
– Đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn an toàn quốc tế: Phù hợp với quy định LOTO trong công nghiệp.
Lợi ích khi sử dụng Khóa Van Đa Năng Brady 51390
– Ngăn ngừa tai nạn lao động do vận hành ngoài ý muốn
– Bảo vệ nhân viên trong quá trình bảo trì
– Giảm thiểu rủi ro rò rỉ, cháy nổ
– Tăng tính chuyên nghiệp và tuân thủ quy định an toàn
– Tối ưu chi phí nhờ độ bền cao, sử dụng lâu dài
Ứng dụng thực tế
Với thiết kế nhỏ gọn nhưng chắc chắn, Khóa van đa năng Brady 51390 phù hợp cho nhiều môi trường làm việc như nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, hệ thống xử lý nước, dầu khí, hóa chất và thực phẩm.
Khóa Van Đa Năng Brady 51390 là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp khóa van linh hoạt, bền bỉ và đạt chuẩn an toàn. Đầu tư vào thiết bị LOTO chất lượng chính là đầu tư vào sự an toàn và phát triển bền vững của doanh nghiệp.
Liên hệ ngay với Achison để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất.
Thông số kỹ thuật
| Kích thước | 14.22 cm Cao x 15.74 cm Rộng |
| Đường kính dây | 0.317 cm |
| Chiều dài dây | 2.438 m |
| Vật liệu | Nhựa gia cố sợi thủy tinh, Thép không gỉ, Đồng |
| Vật liệu dây | Nhựa |
| Môi trường hoạt động | -20 °C – 120 °C |
| Khả năng chống hóa chất | Acetone; Chlorine; chlorine water; Fuel, engine: Gasoline (normal & premium grade); Lubrication oil: gear oil; Fuel, engine: M15 mixture (15% methanol); Methanol; Petroleum; Turpentine oil; Turpentine substitute (white spirit), Trichloroethane 1,1,1; Lubricating oil: HD engine oils, hydraulic oils, transformer oils; Water (including seawater); Water (including seawater), chlorinated (<0,5 mg/l) |
| Bề dày tối đa của tay van | 1.52 cm |
| Bề ngang tối đa của tay van | 2.54 cm |
| Tiêu chuẩn | – OSHA 29 CFR 1910.147 ©(4)(ii)( A)(1)/(c) (5)(ii)(C)(1)– ANSI standard Z244 |
| Màu sắc | Đỏ |













Reviews
There are no reviews yet.